Từ vựng tiếng Anh lớp 3 cung cấp cho các em học sinh rất nhiều từ vựng tiếng Anh thuộc những chủ đề gần gũi trong đời sống ví dụ như: con số, gia đình, màu sắc, trường lớp,… . Cùng Luật Trẻ Em Thủ Đô hệ thống lại từ vựng tiếng anh lớp 3 kì 1 và từ vựng tiếng anh lớp 3 kì 2 trong bài viết dưới đây nhé!

100 từ vựng tiếng anh lớp 3 mà bé không nên bỏ qua

Dưới đây là các từ vựng tiếng anh lớp 3 thuộc nhiều chủ đề quen thuộc mà bé sẽ gặp nhiều trong cuộc sống hằng ngày:

Tiếng anh từ vựng lớp 3 về số đếm

bài tập từ vựng tiếng anh lớp 3
Bé nên nắm vững từ vựng về số đếm trong phạm vi 100 
  • One: một
  • Two: hai
  • Three: ba
  • Four: bốn
  • Five: năm
  • Six: sáu
  • Seven: bảy
  • Eight: tám
  • Nine: chín
  • Ten: mười
  • Eleven: mười một
  • Twelve: mười hai
  • Thirteen: mười ba
  • Fourteen: mười bốn
  • Fifteen: mười lăm
  • Sixteen: mười sáu
  • Seventeen: mười bảy
  • Eighteen: mười tám
  • Nineteen: mười chín
  • Twenty: hai mươi
  • Twenty-one: hai mốt
  • Twenty-two: hai hai
  • Twenty-three: hai ba
  • Thirty: ba mươi
  • Forty: bốn mươi
  • Fifty: năm mươi
  • Sixty: sáu mươi
  • Seventy: bảy mươi
  • Eighty: tám mươi
  • Ninety: chín mươi
  • One hundred, a hundred: một trăm
  • One hundred and one, a hundred and one: một trăm linh một
  • Two hundred: hai trăm
  • Three hundred: ba trăm
  • One thousand/ a thousand: một nghìn
  • Two thousand: hai nghìn
  • Three thousand: ba nghìn
  • One million/a million: một triệu
  • One billion/a billion: một tỷ

Tiếng anh lớp 3 từ vựng về số thứ tự – cách chuyển sang số thứ tự

  • First: thứ nhất
  • Second: thứ hai
  • Third: thứ ba
  • Fourth: thứ tư
  • Fifth: thứ năm
  • Sixth: thứ sáu
  • Seventh: thứ bảy
  • Eighth: thứ tám
  • Ninth: thứ chín
  • Tenth: thứ mười
  • Eleventh: thứ mười một
  • Twelfth: thứ mười hai
  • Thirteenth: thứ mười ba
  • Fourteenth: thứ mười bốn
  • Fifteenth: thứ mười lăm
  • Sixteenth: thứ mười sáu
  • Seventeenth: thứ mười bảy
  • Eighteenth: thứ mười tám
  • Nineteenth: thứ mười chí
  • Twentieth: thứ hai mươi
  • Twenty-first: thứ hai mốt
  • Twenty-second: thứ hai hai
  • Twenty-third: thứ hai ba
  • Thirtieth: thứ ba mươi
  • Fortieth: thứ bốn mươi
  • Fiftieth: thứ năm mươi
  • Sixtieth: thứ sáu mươi
  • Seventieth: thứ bảy mươi
  • Eightieth: thứ tám mươi
  • Ninetieth: thứ chín mươi
  • Hundredth: thứ một trăm

Học từ vựng tiếng anh lớp 3: phương tiện đi lại

  • Boat (n): thuyền
  • Bus (n): xe buýt
  • Helicopter (n): Trực thăng
  • Lorry (n): Xe tải
  • Motorbike (n): xe mô tô
  • Plane (n): máy bay
  • Bike (n): xe đạp
  • Car (n): xe hơi

Những từ vựng tiếng anh lớp 3: phòng trong nhà, đồ đạc trong nhà

  • Living Room (n):  Phòng Khách
  • Bedroom (n): Phòng Ngủ
  • Bathroom (n): Phòng Tắm
  • Dining Room (n): Phòng Ăn
  • Hall (n): Sảnh
  • Kitchen (n): Bếp
  • Clock (n): Đồng Hồ
  • Lamp (n): Đèn
  • Mat (n): Chiếu
  • Mirror (n): Gương
  • Phone (n): Điện Thoại
  • Sofa (n): Ghế Sô-Pha
  • Armchair (n): Ghế Bành
  • Bath (n): Bồn Tắm
  • Bed (n): Giường
  • Picture (n): Bức Tranh
  • Tv (n): vô tuyến
  • Room (n): Phòng

Tiếng anh từ vựng lớp 3: từ vựng về trái cây

  • Avocado (n): Bơ
  • Orange (n): Cam
  • Apple (n): Táo
  • Grape (n): Nho
  • Banana (n): Chuối
  • Starfruit (n): Khế
  • Pineapple (n): Dứa (thơm)
  • Kiwi fruit (n): Trái kiwi
  • Mandarin (n): Quýt
  • Kumquat (n): Quất
  • Lemon (n): Chanh
  • Papaya (n): Đu đủ
  • Durian (n): Sầu riêng
  • Jackfruit (n): Mít
  • Plum (n): Mận
  • Coconut (n):  Dừa
  • Peach (n): Đào
  • Pear (n): Lê
  • Lychee (n): Vải
  • Strawberry (n): Dâu tây

Từ vựng tiếng anh cho bé lớp 3: từ vựng về màu sắc

Màu sắc là chủ đề ôn tập và luyện viết từ vựng tiếng anh lớp 3 không thể thiếu của các em học sinh tiểu học. Nắm được những từ vựng chủ đề màu sắc, bé sẽ dễ dàng mô tả về người hay vật một cách cụ thể và sinh động hơn.

  • Pink (n): Hồng
  • Blue (n):  Xanh da trời
  • Orange (n): Màu cam
  • Green (n): Xanh lá cây
  • Red (n): Đỏ
  • Purple (n): Tím
  • Black (n): Đen
  • Grey (n): Xám
  • White (n): Trắng
  • Brown (n): Nâu
  • Cinnamon (n): Vàng nâu
  • Light blue (n): Xanh da trời nhạt
  • Light green (n): Xanh lá cây nhạt
  • Dark blue (n): Xanh da trời đậm
  • Beige (n): Màu be
  • Bright red (n): Đỏ tươi

Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 3: từ vựng về động vật hoang dã

từ vựng tiếng anh lớp 3 kì 2
Từ vựng về động vật hoang dã khá đơn giản đối với học sinh lớp 3
  • Fox (n): Con cáo
  • Lion (n): Con sư tử
  • Bear (n): Con gấu
  • Elephant (n): Con voi
  • Squirrel (n): Con sóc
  • Porcupine (n): Con nhím
  • Hippopotamus (n): Con hà mã
  • Raccoon (n): Con gấu mèo
  • Giraffe (n): Con hươu cao cổ
  • Rhinoceros (n): Con tê giác
  • Jaguar (n): Con báo đốm
  • Chimpanzee (n): Con hắc tinh tinh
  • Donkey (n): Con lừa
  • Zebra (n): ngựa vằn
  • Panda (n): Con gấu trúc
  • Squirrel (n): Con sóc
  • Kangaroo (n): Con chuột túi
  • Hedgehog (n): Con nhím
  • Wolf (n): Con chó sói
  • Alligator (n): Con cá sấu
  • Bat (n): Con dơi
  • Mammoth (n): Voi ma mút
  • Mink (n): Con chồn
  • Puma (n): Con báo
  • Hare (n): Thỏ rừng
  • Coyote (n): Chó sói
  • Chipmunk (n): Sóc chuột

Học từ vựng tiếng anh lớp 3: từ vựng về địa điểm

Từ vựng về địa điểm cũng là một trong những chủ đề từ vựng tiếng Anh cần thiết mà bất kỳ em học sinh nào cũng cần phải nhớ.

  • Country  (n): đất nước
  • City  (n): thành phố
  • Village (n): Làng quê
  • Buildingt (n): tòa nhà
  • Station (n): Bến xe/ trạm xe
  • Bus stop (n): Trạm dừng xe buýt
  • Café (n):  Quán nhỏ phục vụ đồ ăn, uống đơn giản
  • Car park (n): Bãi đậu xe
  • Cinema (n): Rạp chiếu phim
  • Circus (n): Rạp xiếc
  • Farm (n): Trang trại
  • Funfair (n): Hội chợ
  • Hospital (n): Bệnh viện
  • Library (n): Thư viện
  • Market (n): Chợ
  • Shopping center  (n):  trung tâm mua sắm
  • Sports center  (n):  trung tâm thể dục thể thao
  • Square (n):  quảng trường
  • Supermarket (n):  siêu thị
  • Swimming pool (n):  bể bơi
  • Hotel (n):  khách sạn
  • Bank (n):  ngân hàng
  • Town (n):  phố, thị trấn
  • Countryside (n): vùng quê
  • Airport (n): sân bay
  • Bakery (n): tiệm bánh
  • Museum (n): bảo tàng
  • Police station (n): đồn cảnh sát
  • Fire station (n): trạm cứu hỏa
  • Post office (n): bưu điện
  • Factory (n): nhà máy
  • Club (n): hội nhóm/ câu lạc bộ
  • Theater  (n): (Uk theatre )nhà hát
  • Stadium (n): sân vận động
  • Restaurant (n): nhà hàng
  • Bookstore (n): hiệu sách
  • Drugstore (n): hiệu thuốc
  • Skyscraper (n): Tòa nhà chọc trời
  • Cemetery (n): nghĩa trang
  • Zoo (n): vườn bách thú

Ôn từ vựng tiếng anh lớp 3: từ vựng về chủ đề trường lớp

100 từ vựng tiếng anh lớp 3
Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường lớp rất quen thuộc với tất cả bé
  • Classroom (n): Lớp học
  • Ruler (n): Thước kẻ
  • Bag (n): Cặp sách
  • Board (n): Bảng viết
  • Chair (n): Cái ghế
  • Canteen (n): Căng tin
  • Desk (n): Cái bàn
  • Library (n): Thư viện
  • Locker (n): Tủ đồ
  • Laboratory (n): Phòng thí nghiệm
  • Schoolyard (n): Sân trường
  • Pupil (n): Học sinh
  • Teacher (n): Giáo viên

Đọc từ vựng tiếng anh lớp 3: từ vựng về chủ đề hoạt động 

các từ vựng tiếng anh lớp 3
Từ vựng về hoạt động giúp bé có thêm nhiều vốn từ về động từ
  • Brush your teeth (v): đánh răng
  • Buy (v): mua
  • Comb the hair (n): chải tóc
  • Cook (v): nấu ăn
  • Do exercise (v): tập thể dục
  • Do your homework (v): làm bài tập về nhà
  • Eat out (v): đi ăn tiệm
  • Feed the dog (v): cho chó ăn
  • Finish working  (v): kết thúc việc
  • Gardening (n): làm vườn
  • Get dressed (v): mặc quần áo
  • Get up (v): thức dậy
  • Go home (v): về nhà
  • Go shopping (v): Đi mua sắm
  • Go to bed (v): đi ngủ
  • Go to cafe (v): đi uống cà phê
  • Go to the movies (v): Đi xem phim
  • Have a bath  (v): đi tắm
  • Have a nap (v): Ngủ ngắn
  • Have (v): ăn sáng
  • Have dinner (v): bữa tối
  • Have lunch (v): ăn trưa
  • Have shower (v): tắm vòi hoa sen
  • Listen to music (v): nghe nhạc
  • Make breakfast(v): làm bữa sáng
  • Make up (v): trang điểm
  • Meditation (v): thiền định
  • Play an instrument (v): Chơi một loại nhạc cụ
  • Play outside (v): Đi ra ngoài chơi
  • Play sport (v): chơi thể thao
  • Play video games (v): chơi trò chơi video
  • Press snooze button (v): nút báo thức
  • Read book (v): đọc sách
  • Read newspaper (v): đọc báo
  • Relax (v): thư giãn
  • Set the alarm (v): đặt chuông báo thức
  • Shave (v): cạo râu
  • Sleep (v): ngủ
  • Study (v): học tập hoặc nghiên cứu
  • Surf the internet (v): lướt mạng
  • Take the rubbish out (v): đi đổ rác
  • To drink (v): uống
  • Turn off (v): tắt
  • Visit your friend (v):  Thăm bạn của bạn
  • Wake up (v): tỉnh giấc
  • Wash face (v): rửa mặt
  • Wash the dishes (v): rửa bát đĩa
  • Watch television (v): xem ti vi
  • Work (v): làm việc

Từ vựng lớp 3 về sự miêu tả

Dưới đây là một số từ vựng về sự miêu tả cho các em học sinh tham khảo khi học cách đọc từ vựng tiếng anh lớp 3:

  • Old (n): Già
  • Young (n): Trẻ
  • Fat (n): Béo
  • Ugly (n): Xấu
  • Thin (n): Gầy
  • Big (n): To lớn
  • Long (n): Dài
  • Clever (n): Khéo léo
  • Stupid (n): Ngốc nghếch
  • Intelligent (n):  Thông minh
  • Lazy (n): Lười nhác
  • Diligent (n): Chăm chỉ
  • Kind (n): Tốt bụng
  • Beautiful (n): Xinh đẹp
  • Graceful (n): Duyên dáng
  • Pretty (n): Xinh đẹp

Từ vựng về chủ đề gia đình

Nói về vocabulary từ vựng tiếng anh lớp 3 thì không thể không nhắc đến các từ vựng thuộc nhóm chủ đề gia đình. Hãy tham khảo ngay nhé!

  • Grandparents (n): Ông bà (nói chung)
  • Grandmother (n): Bà
  • Grandfather (n): Ông
  • Uncle (n): Bác/ cậu/ chú
  • Aunt (n): Cô/ dì
  • Cousin (n): Anh/ chị em họ
  • Parents (n): Ba mẹ
  • Father (n): Bố
  • Mother (n): Mẹ
  • Sibling (n): Anh chị em ruột
  • Child (n): Con cái
  • Daughter (n): Con gái
  • Son (n): Con trai

Tất cả từ vựng tiếng anh lớp 3 về chủ đề đồ chơi

Bé đã biết những món đồ chơi quen thuộc của mình tiếng Anh nói như thế nào chưa? Hãy cùng Luật Trẻ Em Thủ Đô khám phá nhé!

  • Balloon (n):  Bóng bay
  • Plane (n): Máy bay
  • Boat (n): Thuyền
  • Chess (n): Cờ
  • Clown (n): Chú hề
  • Dice (n): Súc sắc
  • Domino (n): Quân cờ đô mi nô
  • Kite (n): Diều
  • Puzzle (n): Trò chơi ghép hình
  • Robot (n): Rô bốt
  • Truck (n): Xe tải

Cấu trúc câu về những từ vựng tiếng anh lớp 3

Trong chương trình học lớp 3, để có thể viết hoặc đọc một câu trọn vẹn, bé phải học cách sắp xếp từ vựng tiếng anh lớp 3 sao cho phù hợp và bảo đảm tuân thủ quy tắc về ngữ pháp. Dưới đây, Luật Trẻ Em Thủ Đô sẽ giúp các ba mẹ và các em học sinh liệt kê 6 cấu trúc câu thường xuyên được sử dụng trong giao tiếp nhất. ngoài ra, đi kèm với các mẫu câu là các ví dụ cụ thể để giúp các em nhỏ có thể hiểu rõ những cấu trúc mình đã học.

Các cấu trúc:

1. I have got = I’ve got: Tôi có

Ngược lại: I haven’t got: Tôi không có

Example: I’ve got a lot of pens.

I haven’t got a laptop.

2. He has/She has got…= He’s/ She’s got: Anh ấy/ Cô ấy có…

He hasn’t/ She hasn’t got…: Anh ấy /Cô ấy không có…

Example1 : He has got a big house.

Example 2: She hasn’t got a pen.

3. This + danh từ số ít: cái… này

Example: This door: cái cửa này

4. I can: Tôi có thể

I can’t: Tôi không thể

Example1: I can ride a motorbike.

Example 2: I can’t skip.

5. I like: Tôi thích/

I don’t like: Tôi không thích

Example: I like orange juice but I don’t like apple juice.

>>> Ba mẹ có thể tìm hiểu thêm về bài viết Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 và các bài tập cho bé

Một số mẫu câu hỏi cho bé luyện từ vựng tiếng anh cho bé lớp 3

Bên cạnh cấu trúc câu trần thuật, dưới đây là hệ thống 21 cấu trúc câu hỏi được học trong sách giáo khoa lớp 3, giúp các bạn học sinh có thể ghi nhớ một cách dễ dàng!

What’s your name? (Bạn tên gì?)

My name’s… (Tôi tên là…)

What’s his/ her name? (Anh ấy/ cô ấy tên gì?)

His name/ her name is …

How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi)

I’m eight.

How old is he/ she? (Anh ấy/cô ấy bạo nhiêu tuổi?)

He’s/ She’s …years old

What color is it? (Nó màu gì?

It’s….

What color are they? (Chúng màu gì)

They are …

Who’s this/ that? (Ai đây/ Ai đó?)

This is/ That is my mother.

What’s this/ that? (Cái gì đậy/ Cái gì đó?)

This is a/ That is a …

How many … are there? (Có bao nhiêu —?)

There are …

Have you got a …? (Bạn có …không?)

Yes, I have.

No, I haven’t.

What are you doing? (Bạn đang làm gì?)

I’m …

Can you …? (Bạn có thể bơi không?)

Yes, I can.

No, I can’t.

What can you do? (Bạn có thể làm gì?)

I can …

Where is the computer? (…ở đâu? (số ít))

It’s on the …

Where are …+(s)? (ở đâu? (số nhiều)

They are …

How are you? (Bạn khỏe không?)

I’m fine

How is he/ she? (Anh ấy/ cô ấy khỏe không?)

He’s/ She’s fine.

What is he/ she doing? (Anh ấy/ Cô ấy đang làm gì?)

He is/ She is swimming.

Do you like …? (Bạn có thích … không?)

Yes, I do.

No, I don’t.

Whose is this? (Cái này của ai?)

It’s …

Whose are they? (Những cái này của ai?)

They are …

Bài tập từ vựng tiếng anh lớp 3

I. Bài tập luyện từ vựng tiếng anh lớp 3: tìm và sửa lỗi trong những câu sau:

1. My father are forty.

2. I playing football.

3. There are three room in her house.

4. Who is this? – It’s Nam’s.

5. How many chair are there in her classroom?

Xem đáp án

1 – are >>> is

2 – I >>> I am hoặc I’m;

3 – room >>> rooms;

4 – Who >>> What;

5 – chair >>> chair s

II. Luyện viết và học từ vựng tiếng anh lớp 3: viết câu hỏi cho những câu trả lời sau:

1. ——————————————————-? – That is my cousin.

2. ——————————————————-? – The TV is on the table.

3. ——————————————————-? – There are 6 rooms.

4. ——————————————————-? – I can’t swim.

5. ——————————————————–? – I’m playing the guitar.

6. ——————————————————-? – My father is forty.

7. ——————————————————-? – I’m 10 years old.

8. ——————————————————-? – It’s my shirt.

9. ——————————————————-? – This is a watch.

10. —————————————————–? – It’s red.

Xem đáp án

1 – Who is this?

2 – Where is the TV?

3 – How many rooms are there?

4 – What can you do?

5 – What are you doing?

6 – How old is your father?

7 – How old are you?

8 – Whose is that shirt?

9 – What is this?

10 – What color is it?

III. Hoàn thành hội thoại sau:

A: —————. I’m Lan. ————————————?

B: ———————, Hoa. My name —————- Hong. ——————————?

A: I’m fine. —————————-. And you?

B: ——————–. Thanks.

Xem đáp án

A: ———Hello—–. I’m Lan. ——-What is your name————?

B: ——–Hi——–, Hoa. My name ——is—- Hong. ———How are you————–?

A: I’m fine. ————–Thanks/ Thank you————–. And you?

B: ————-I am ok/ I am fine——-. Thanks.

IV. Viết từ vựng tiếng anh lớp 3: trả lời những câu hỏi sau về thông tin của bạn:

1. What’s your name? ————————————————————–

2. How old are you? —————————————————————–

3. How many brothers/ sisters do you have? I have ———————————————————

4. How old is your brother/ sister? —————————————————–

5. What is your favorite toy? ———————————————————–

6. How many rooms are there in your house? There are —————————-

7. What color is your bag? ————————————————————–

8. Have you got a bike? —————————————————————–

9. What are you doing? —————————————————————–

10. What can you do? ——————————————————————

Xem đáp án

1. What’s your name? ———–My name is Le———-

2. How old are you? ———-I am nine years old————-

3. How many brothers/ sisters do you have? I have ———-one brother———

4. How old is your brother/ sister? ————He is twelve years old—————-

5. What is your favorite toy? ————–It is a teddy bear———

6. How many rooms are there in your house? There are ——four rooms——–

7. What color is your bag? —————it is blue———-

8. Have you got a bike? ————–Yes, i have————–

9. What are you doing? ————–I am reading a comic book———–

10. What can you do? —————I can skate—————-

V. Đọc đoạn văn và lựa chọn Đúng (T) hoặc Sai (F)

My name is Hang. I am a pupil at Nguyễn Công Trứ Primary School. I like pets very much. I have a dog, a cat and two rabbits. This is my dog. It’s beautiful. That is my cat. It’s cute. It can catch mice. Those are my two rabbits. They are eating carrots in the garden. Oh I also have two goldfish. They are in the fish tank. How about you? Do you like pets?

1. Trang likes pets very much

2. Trang has some pets

3. Her dog isn’t beautiful

4. Her rabbits are eating tomatoes

5. She has two goldfish

Xem đáp án

1. T

2. T

3. F

4. F

5. T

Hướng dẫn dịch bài đọc

Tên tôi là Hằng. Tôi là học sinh ở trường tiểu học Nguyễn Công Trứ. Tôi thích thú cưng. Tôi có nuôi 1 con chó, 1 con mèo và 2 con thỏ. Đây là con chó của tôi. Nó rất đẹp. Kia là con mèo của tôi. Nó rất đáng yêu. Nó có thể bắt chuột. Kia là 2 con thỏ của tôi. Chúng đang ăn cà rốt ở trong vườn. Tôi cũng có nuôi 2 con cá vàng. Chúng sống ở trong bể cá. Thế còn bạn thì sao? Bạn có thích thú cưng không?

1. Hằng thích thú cưng rất nhiều

2. Hằng có một vài thú cưng

3. Con chó của cô ấy không đẹp

4. Con thỏ của cô ấy ăn cà chua

5. Cô ấy có nuôi 2 con con cá vàng

VI. Ann and Linda are (1) _____________ Melbourne. (2) _____________ mum is Mrs. Lina. They have got a puppy. Its (3) _____________ is Chit. They go to Park Street School. Their teachers (4) _____________ Mr. Blair and Ms Michiel. Lucas is 13. His friend’s name is John. Linda is 9. (5) _____________ friend is Jenny.

1. A. to

B. on

C. fro

D. form

2. A. They

B. Their

C. Them

D. Her

3. A. names

B. name

C. named

D. naming

4. A. is

B. isn’t

C. are

D. be

5. A. Her

B. She

C. His

D. He

Xem đáp án

1. C

2. B

3. B

4. C

5. A

VII. Reorder these words to have correct sentences

1.have/ you/ Do/ pets/ any/ ?/

_________________________________

2.Where/ your/ pets/ are/ ?/

_______________________________

3.I/ cats/ two/ have

_________________________________

4. They/ cakes/ like/./

________________________________________

5. She/ doesn’t/ sweets/ like/./

________________________________________

6. He/ chocolate/ likes/ ./

________________________________________

7. the/ are/ children/ What/ doing/ ?/

________________________________________

8. Anna/ her/ and/ mother/ in/ are/ the/ kitchen/ ./

________________________________________

9. dog/ small/ She/ a/ has/ ./

________________________________________

10. are/ They/ table/ under/ the/ ./

1. Do you have any pets?

2. Where are your pets?

3. I have two cats

4. They like cakes

5. She doesn’t like sweets

6. He likes chocolate.

7. What are the children doing?

8. Anna and her mother are in the kitchen.

9. She has a small dog.

10. They are under the table.

VII. Đặt câu hỏi cho từ gạch chân

1. ______________________________

My name is Anna.

2. ______________________________

It is A-N-N-A.

3. ______________________________

His name is Tom.

4. ______________________________

Yes, that is John.

5. ______________________________

I am very well, thank you.

6. ______________________________

This is a pencil case.

7. ______________________________

I am nine years old.

8. ______________________________

They are Linda and Susan.

9. ______________________________

She is my friend.

10. ______________________________

Trên đây là bài viết tổng hợp những từ vựng tiếng Anh lớp 3, bài tập điền từ tiếng anh lớp 3, bài tập luyện từ vựng tiếng anh lớp 3 cho ba mẹ và các em học sinh tiểu học tham khảo. Để có thể giúp bé “bỏ túi” ít nhất 60 từ vựng tiếng anh lớp 3 thì đừng bỏ qua bài viết này nhé! Nhớ ghé Luật Trẻ Em Thủ Đô mỗi ngày để có thêm thật nhiều kiến thức nuôi dạy con ba mẹ nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *